suy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: suy (Động từ)

Vận dụng trí tuệ để từ những điều đã biết suy ra những điều chưa biết hoặc dự đoán điều chưa xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Suy đến cùng, vấn đề sẽ sáng tỏ."
  • 2."Suy bụng ta ra bụng người (tng)"
  • 3."Cô ấy thường suy nghĩ nhiều về tương lai."
2
Động từ

Nghĩa 2: suy (Động từ)

(Cơ thể hoặc bộ phận cơ thể) trong trạng thái ngày càng yếu đi, chức năng hoạt động kém hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Suy tim làm giảm khả năng hoạt động của cơ thể."
  • 2."Thận đã suy, cần chăm sóc sức khỏe kịp thời."
  • 3."Bé gái bị suy dinh dưỡng và cần được điều trị."

Lưu ý khi sử dụng "suy"

Lưu ý về động từ

"suy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "suy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "suy"

suy là động từ trong tiếng Việt. Vận dụng trí tuệ để từ những điều đã biết suy ra những điều chưa biết hoặc dự đoán điều chưa xảy ra. Ví dụ: "Suy đến cùng, vấn đề sẽ sáng tỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này