sói

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sói (Danh từ)

Chó sói (nói tắt), loài động vật hoang dã thường sống theo bầy.

Ví dụ (3)
  • 1."Lũ sói rừng"
  • 2."Sống giữa bầy sói"
  • 3."Tiếng hú của sói vang vọng giữa đêm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sói (Danh từ)

Hoa sói (nói tắt), loại hoa có màu sắc đặc trưng.

Ví dụ (2)
  • 1."Hoa sói nở rộ vào mùa xuân."
  • 2."Cánh đồng hoa sói đã thu hút nhiều du khách."
3
Tính từ

Nghĩa 3: sói (Tính từ)

(Phương ngữ) Chỉ tình trạng hói.

Ví dụ (2)
  • 1."Sói trán"
  • 2."Anh ấy bị sói ở phía trước."

Lưu ý khi sử dụng "sói"

Lưu ý về tính từ

"sói" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"sói" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sói" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sói"

sói là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chó sói (nói tắt), loài động vật hoang dã thường sống theo bầy. Ví dụ: "Lũ sói rừng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này