sóc vọng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sóc vọng (Danh từ)

Ngày mồng một và ngày rằm âm lịch, thường phải tiến hành cúng bái đối với những người theo đạo Phật.

Ví dụ (2)
  • 1."Người dân thường tổ chức lễ cúng vào sóc vọng để cầu an cho gia đình."
  • 2."Trong các ngày sóc vọng, chùa thường tổ chức những buổi lễ cầu nguyện đặc biệt."

Lưu ý khi sử dụng "sóc vọng"

Lưu ý về danh từ

"sóc vọng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sóc vọng"

sóc vọng là danh từ trong tiếng Việt. Ngày mồng một và ngày rằm âm lịch, thường phải tiến hành cúng bái đối với những người theo đạo Phật. Ví dụ: "Người dân thường tổ chức lễ cúng vào sóc vọng để cầu an cho gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này