són

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: són (Động từ)

(Thông tục) chỉ hành động đưa ra hoặc cho ra quá ít so với yêu cầu, thường được hiểu là mang ý chê bai.

Ví dụ (3)
  • 1."Có xin thì cũng chỉ són cho vài đồng."
  • 2."Lần này nhà tài trợ chỉ són ra một ít tiền cho dự án."
  • 3."Khi cần hỗ trợ, bạn chỉ được nhận thật sự són, không đủ để giải quyết vấn đề."

Lưu ý khi sử dụng "són"

Lưu ý về động từ

"són" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "són"

són là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) chỉ hành động đưa ra hoặc cho ra quá ít so với yêu cầu, thường được hiểu là mang ý chê bai. Ví dụ: "Có xin thì cũng chỉ són cho vài đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này