sóng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sóng (Danh từ)

Dao động truyền đi trong một môi trường, thường được thấy trong nước hoặc không khí.

Ví dụ (3)
  • 1."Sóng âm"
  • 2."Sóng vô tuyến điện"
  • 3."Sóng biển dập dờn phía xa."
2
Động từ

Nghĩa 2: sóng (Động từ)

(Ít dùng) Sánh ra, thường được dùng trong ngữ cảnh cụ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Nước sóng ra bàn"
  • 2."Hơi nước từ ấm trà sóng ra."

Lưu ý khi sử dụng "sóng"

Lưu ý về động từ

"sóng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sóng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sóng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sóng"

sóng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dao động truyền đi trong một môi trường, thường được thấy trong nước hoặc không khí. Ví dụ: "Sóng âm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này