sói lang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sói lang (Danh từ)

Từ ít dùng, tương tự như lang sói.

Ví dụ (3)
  • 1."Lang sói"
  • 2."Bầy sói lang"
  • 3."Họ đi săn như bầy sói lang."

Lưu ý khi sử dụng "sói lang"

Lưu ý về danh từ

"sói lang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sói lang"

sói lang là danh từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, tương tự như lang sói. Ví dụ: "Lang sói"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này