sòng sọc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sòng sọc (Tính từ)

(mắt) ở trạng thái mở to, không chớp và chuyển động rất nhanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Mắt long lên sòng sọc."
  • 2."Khi tôi nghe tin bất ngờ, mắt tôi mở to sòng sọc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: sòng sọc (Tính từ)

mô phỏng âm thanh giống như tiếng nước kêu giòn, vang lên trong vật đựng kín khi bị khuấy động.

Ví dụ (2)
  • 1."Rít thuốc lào sòng sọc."
  • 2."Khi khuấy nước trong chai, âm thanh phát ra nghe rất sòng sọc."

Lưu ý khi sử dụng "sòng sọc"

Lưu ý về tính từ

"sòng sọc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "sòng sọc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sòng sọc"

sòng sọc là tính từ trong tiếng Việt. (mắt) ở trạng thái mở to, không chớp và chuyển động rất nhanh. Ví dụ: "Mắt long lên sòng sọc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này