sinh từ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sinh từ (Danh từ)

Đền thờ dành cho một người trong thời gian họ còn sống.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngôi sinh từ của nhà thơ nổi tiếng thu hút nhiều khách tham quan."
  • 2."Mỗi lần có sự kiện lớn, họ đều tổ chức lễ ở sinh từ của vị lãnh tụ."

Lưu ý khi sử dụng "sinh từ"

Lưu ý về danh từ

"sinh từ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sinh từ"

sinh từ là danh từ trong tiếng Việt. Đền thờ dành cho một người trong thời gian họ còn sống. Ví dụ: "Ngôi sinh từ của nhà thơ nổi tiếng thu hút nhiều khách tham quan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này