sinh tố

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sinh tố (Danh từ)

Thức uống được chế biến từ trái cây hoặc rau củ chứa nhiều vitamin, thường được xay nhuyễn.

Ví dụ (5)
  • 1."Nước sinh tố"
  • 2."Sinh tố xoài"
  • 3."Máy xay sinh tố"
  • 4."Tôi thích uống sinh tố bơ mỗi sáng."
  • 5."Sinh tố dứa tươi rất thơm ngon."

Lưu ý khi sử dụng "sinh tố"

Lưu ý về danh từ

"sinh tố" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sinh tố"

sinh tố là danh từ trong tiếng Việt. Thức uống được chế biến từ trái cây hoặc rau củ chứa nhiều vitamin, thường được xay nhuyễn. Ví dụ: "Nước sinh tố"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này