sinh tồn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sinh tồn (Động từ)

Sống còn, tồn tại và không để bị diệt vong.

Ví dụ (4)
  • 1."Đấu tranh sinh tồn."
  • 2."Vì mục đích sinh tồn."
  • 3."Bản năng sinh tồn."
  • 4."Con người cần phải sinh tồn trong mọi hoàn cảnh."

Lưu ý khi sử dụng "sinh tồn"

Lưu ý về động từ

"sinh tồn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sinh tồn"

sinh tồn là động từ trong tiếng Việt. Sống còn, tồn tại và không để bị diệt vong. Ví dụ: "Đấu tranh sinh tồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này