sinh tồn
Định nghĩa
Nghĩa 1: sinh tồn (Động từ)
Sống còn, tồn tại và không để bị diệt vong.
- 1."Đấu tranh sinh tồn."
- 2."Vì mục đích sinh tồn."
- 3."Bản năng sinh tồn."
- 4."Con người cần phải sinh tồn trong mọi hoàn cảnh."
Lưu ý khi sử dụng "sinh tồn"
Lưu ý về động từ
"sinh tồn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "sinh tồn"
sinh tồn là động từ trong tiếng Việt. Sống còn, tồn tại và không để bị diệt vong. Ví dụ: "Đấu tranh sinh tồn."
Từ liên quan
sinh tiền
Ít được sử dụng, mang nghĩa tương tự như 'sinh thời'.
sinh trưởng
Hình thành và phát triển trong suốt quá trình lớn lên.
sinh tố
Thức uống được chế biến từ trái cây hoặc rau củ chứa nhiều vitamin, thường được xay nhuyễn.
sinh từ
Đền thờ dành cho một người trong thời gian họ còn sống.
sinh tử
Sự sống và cái chết, biểu thị lẽ tự nhiên trong cuộc đời.
sinh viên
Người đang theo học ở bậc đại học.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.