sinh trưởng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sinh trưởng (Động từ)

Hình thành và phát triển trong suốt quá trình lớn lên.

Ví dụ (3)
  • 1."Sinh trưởng trong một gia đình gia giáo."
  • 2."Em sinh trưởng ở vùng nông thôn yên bình."
  • 3."Con cái sinh trưởng khỏe mạnh cần được chăm sóc tốt."

Lưu ý khi sử dụng "sinh trưởng"

Lưu ý về động từ

"sinh trưởng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sinh trưởng"

sinh trưởng là động từ trong tiếng Việt. Hình thành và phát triển trong suốt quá trình lớn lên. Ví dụ: "Sinh trưởng trong một gia đình gia giáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này