sinh thời

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sinh thời (Danh từ)

(Trang trọng) khoảng thời gian mà một người còn sống trước khi qua đời.

Ví dụ (3)
  • 1."Lúc sinh thời, ông cụ quý cây mai này lắm."
  • 2."Trong sinh thời, bà luôn giúp đỡ những người nghèo khổ."
  • 3."Mọi người nhớ đến ông vì những cống hiến trong sinh thời."

Lưu ý khi sử dụng "sinh thời"

Lưu ý về danh từ

"sinh thời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sinh thời"

sinh thời là danh từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) khoảng thời gian mà một người còn sống trước khi qua đời. Ví dụ: "Lúc sinh thời, ông cụ quý cây mai này lắm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này