sinh tiền
Định nghĩa
Nghĩa 1: sinh tiền (Danh từ)
Ít được sử dụng, mang nghĩa tương tự như 'sinh thời'.
- 1."sinh thời"
- 2."Ông ấy rất nổi tiếng sinh tiền."
Lưu ý khi sử dụng "sinh tiền"
Lưu ý về danh từ
"sinh tiền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "sinh tiền"
sinh tiền là danh từ trong tiếng Việt. Ít được sử dụng, mang nghĩa tương tự như 'sinh thời'. Ví dụ: "sinh thời"
Từ liên quan
sinh thể
Thể sống, thường được dùng để chỉ con người.
sinh thời
(Trang trọng) khoảng thời gian mà một người còn sống trước khi qua đời.
sinh thực khí
Sinh thực khí là các chất có khả năng tạo ra sự sống, thường là trong lĩnh vực sinh học hoặc y học.
sinh trưởng
Hình thành và phát triển trong suốt quá trình lớn lên.
sinh tố
Thức uống được chế biến từ trái cây hoặc rau củ chứa nhiều vitamin, thường được xay nhuyễn.
sinh tồn
Sống còn, tồn tại và không để bị diệt vong.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.