sinh phần

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sinh phần (Danh từ)

Mộ được xây sẵn cho bản thân trong khi còn sống, thường dành cho những người có điều kiện kinh tế khá giả.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy đã chuẩn bị sinh phần của mình từ nhiều năm trước."
  • 2."Nhiều người giàu có chọn xây sinh phần để an tâm hơn khi nghĩ về cái chết."

Lưu ý khi sử dụng "sinh phần"

Lưu ý về danh từ

"sinh phần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sinh phần"

sinh phần là danh từ trong tiếng Việt. Mộ được xây sẵn cho bản thân trong khi còn sống, thường dành cho những người có điều kiện kinh tế khá giả. Ví dụ: "Ông ấy đã chuẩn bị sinh phần của mình từ nhiều năm trước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này