sinh nhai
Định nghĩa
Nghĩa 1: sinh nhai (Động từ)
Làm ăn, kiếm sống, thường với hàm ý về sự khó khăn, vất vả.
- 1."Kiếm kế sinh nhai."
- 2."Họ đang cố gắng tìm cách sinh nhai trong thời kỳ khó khăn này."
- 3."Sinh nhai bằng nghề tự do rất chật vật."
Lưu ý khi sử dụng "sinh nhai"
Lưu ý về động từ
"sinh nhai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "sinh nhai"
sinh nhai là động từ trong tiếng Việt. Làm ăn, kiếm sống, thường với hàm ý về sự khó khăn, vất vả. Ví dụ: "Kiếm kế sinh nhai."
Từ liên quan
sinh mạng
Sự sống của con người.
sinh mệnh
Cuộc sống hoặc sự tồn tại của một cá nhân hay một sinh vật.
sinh ngữ
(Từ cũ) ngoại ngữ, chỉ ngôn ngữ đang được học và sử dụng.
sinh nhật
Ngày kỉ niệm sinh ra, đánh dấu sự ra đời của một người.
sinh nở
Sự sinh ra và phát triển nói chung.
sinh phần
Mộ được xây sẵn cho bản thân trong khi còn sống, thường dành cho những người có điều kiện kinh tế khá giả.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.