sinh quán

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sinh quán (Danh từ)

Nơi mà một người sinh ra và lớn lên.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi về thăm quê hương, nơi sinh quán của mình."
  • 2."Sinh quán của cô ấy là một làng nhỏ ở miền Bắc."

Lưu ý khi sử dụng "sinh quán"

Lưu ý về danh từ

"sinh quán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sinh quán"

sinh quán là danh từ trong tiếng Việt. Nơi mà một người sinh ra và lớn lên. Ví dụ: "Tôi về thăm quê hương, nơi sinh quán của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này