sinh quán
Định nghĩa
Nghĩa 1: sinh quán (Danh từ)
Nơi mà một người sinh ra và lớn lên.
- 1."Tôi về thăm quê hương, nơi sinh quán của mình."
- 2."Sinh quán của cô ấy là một làng nhỏ ở miền Bắc."
Lưu ý khi sử dụng "sinh quán"
Lưu ý về danh từ
"sinh quán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "sinh quán"
sinh quán là danh từ trong tiếng Việt. Nơi mà một người sinh ra và lớn lên. Ví dụ: "Tôi về thăm quê hương, nơi sinh quán của mình."
Từ liên quan
sinh nở
Sự sinh ra và phát triển nói chung.
sinh phần
Mộ được xây sẵn cho bản thân trong khi còn sống, thường dành cho những người có điều kiện kinh tế khá giả.
sinh quyển
Khu vực không gian và tầng khí quyển tạo ra môi trường cần thiết cho sự sống của các sinh vật.
sinh sát
(quyền) tự ý quyết định sự sống chết của người khác.
sinh sôi
Hành động sinh nở và phát triển ngày càng nhiều.
sinh sản
Hành động đẻ để duy trì và phát triển nòi giống của các sinh vật.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.