sinh nhật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sinh nhật (Danh từ)

Ngày kỉ niệm sinh ra, đánh dấu sự ra đời của một người.

Ví dụ (3)
  • 1."Tổ chức lễ sinh nhật cho bạn bè."
  • 2."Ngày sinh nhật Bác."
  • 3."Mọi người thường tặng quà vào sinh nhật."

Lưu ý khi sử dụng "sinh nhật"

Lưu ý về danh từ

"sinh nhật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sinh nhật"

sinh nhật là danh từ trong tiếng Việt. Ngày kỉ niệm sinh ra, đánh dấu sự ra đời của một người. Ví dụ: "Tổ chức lễ sinh nhật cho bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này