sinh quyển

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sinh quyển (Danh từ)

Khu vực không gian và tầng khí quyển tạo ra môi trường cần thiết cho sự sống của các sinh vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Khu dự trữ sinh quyển vùng ngập mặn."
  • 2."Sinh quyển bao gồm cả đất, nước và không khí hỗ trợ sự sống."
  • 3."Bảo vệ sinh quyển là rất quan trọng để duy trì đa dạng sinh học."

Lưu ý khi sử dụng "sinh quyển"

Lưu ý về danh từ

"sinh quyển" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sinh quyển"

sinh quyển là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực không gian và tầng khí quyển tạo ra môi trường cần thiết cho sự sống của các sinh vật. Ví dụ: "Khu dự trữ sinh quyển vùng ngập mặn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này