sinh sát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sinh sát (Động từ)

(quyền) tự ý quyết định sự sống chết của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Nắm quyền sinh sát trong tay."
  • 2."Người đứng đầu có quyền sinh sát đối với toàn bộ nhân viên."
  • 3."Trong cuộc chiến, kẻ mạnh thường nắm quyền sinh sát."

Lưu ý khi sử dụng "sinh sát"

Lưu ý về động từ

"sinh sát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sinh sát"

sinh sát là động từ trong tiếng Việt. (quyền) tự ý quyết định sự sống chết của người khác. Ví dụ: "Nắm quyền sinh sát trong tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này