sinh ngữ
Định nghĩa
Nghĩa 1: sinh ngữ (Danh từ)
(Từ cũ) ngoại ngữ, chỉ ngôn ngữ đang được học và sử dụng.
- 1."Giờ học sinh ngữ rất thú vị."
- 2."Cô ấy rất giỏi sinh ngữ."
- 3."Tôi đang cải thiện khả năng sinh ngữ của mình."
Lưu ý khi sử dụng "sinh ngữ"
Lưu ý về danh từ
"sinh ngữ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "sinh ngữ"
sinh ngữ là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) ngoại ngữ, chỉ ngôn ngữ đang được học và sử dụng. Ví dụ: "Giờ học sinh ngữ rất thú vị."
Từ liên quan
sinh lợi
Từ dùng để chỉ hành động mang lại lợi nhuận.
sinh mạng
Sự sống của con người.
sinh mệnh
Cuộc sống hoặc sự tồn tại của một cá nhân hay một sinh vật.
sinh nhai
Làm ăn, kiếm sống, thường với hàm ý về sự khó khăn, vất vả.
sinh nhật
Ngày kỉ niệm sinh ra, đánh dấu sự ra đời của một người.
sinh nở
Sự sinh ra và phát triển nói chung.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.