sạt lở

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sạt lở (Động từ)

(đất, đá) bị nứt vỡ và sụt xuống thành từng mảng lớn.

Ví dụ (4)
  • 1."Quãng đê bị sạt lở."
  • 2."Trái mìn làm sạt lở cả một mảng sườn núi."
  • 3."Đường núi sau trận mưa lớn đã bị sạt lở nghiêm trọng."
  • 4."Nhiều khu vực ven biển dễ bị sạt lở do sóng lớn."

Lưu ý khi sử dụng "sạt lở"

Lưu ý về động từ

"sạt lở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sạt lở"

sạt lở là động từ trong tiếng Việt. (đất, đá) bị nứt vỡ và sụt xuống thành từng mảng lớn. Ví dụ: "Quãng đê bị sạt lở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này