sạt
Định nghĩa
Nghĩa 1: sạt (Động từ)
Lở hoặc sụt mất từng mảng lớn ở nơi nào đó.
- 1."Kè lại đoạn đê bị sạt."
- 2."Núi sạt sau cơn bão."
- 3."Đoạn đường ven biển bị sạt lở nghiêm trọng."
Nghĩa 2: sạt (Động từ)
Vụt qua rất sát, gần như chạm vào đối tượng nào đó.
- 1."Đạn sạt qua vai."
- 2."Chiếc xe sạt qua tôi như gió."
- 3."Cành cây sạt qua mặt tôi khi đi qua."
Nghĩa 3: sạt (Tính từ)
Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi có vật chạm mạnh vào lá cây.
- 1."Có tiếng sạt trong bụi cây."
- 2."Nghe tiếng sạt khi gió thổi qua hàng cây."
- 3."Tiếng sạt nhẹ khi con sóc chạy trên cành."
Lưu ý khi sử dụng "sạt"
Lưu ý về động từ
"sạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"sạt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "sạt" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "sạt"
sạt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Lở hoặc sụt mất từng mảng lớn ở nơi nào đó. Ví dụ: "Kè lại đoạn đê bị sạt."
Từ liên quan
sạn mặt
Sạn mặt là những hạt sạn nhỏ, thường thấy dưới đáy sông, hồ, hoặc trong đất, không có giá trị về mặt xây dựng nhưng có thể gây cản trở trong quá trình khai thác.
sạo sục
Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như sục sạo.
sạp
Sạp là một loại kệ hoặc bàn, thường được dùng trong chợ hoặc cửa hàng để bày bán hàng hóa.
sạt lở
(đất, đá) bị nứt vỡ và sụt xuống thành từng mảng lớn.
sạt nghiệp
Tiêu tan hoàn toàn tài sản và vốn liếng.
sả
Cụm từ đặc trưng sử dụng trong các phương ngữ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.