sả

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sả (Danh từ)

Cụm từ đặc trưng sử dụng trong các phương ngữ.

2
Danh từ

Nghĩa 2: sả (Danh từ)

Cây thuộc họ lúa, mọc thành bụi, có lá dài và hẹp, có mùi thơm, thường được dùng như gia vị hoặc chiết xuất để lấy dầu.

Ví dụ (2)
  • 1."Dầu sả thường được sử dụng trong ẩm thực và chăm sóc sức khỏe."
  • 2."Món ăn này có vị thơm ngon nhờ vào vị sả được thêm vào."
3
Động từ

Nghĩa 3: sả (Động từ)

Hành động xả thịt lợn.

Lưu ý khi sử dụng "sả"

Lưu ý về động từ

"sả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sả" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sả"

sả là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cụm từ đặc trưng sử dụng trong các phương ngữ.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này