sạp
Định nghĩa
Nghĩa 1: sạp (Danh từ)
Sạp là một loại kệ hoặc bàn, thường được dùng trong chợ hoặc cửa hàng để bày bán hàng hóa.
- 1."Chúng ta cần chọn sạp có đủ ánh sáng để bán trái cây."
- 2."Ở chợ, các sạp thường bày đủ thứ đồ ăn, từ rau củ đến đồ ăn vặt."
- 3."Mẹ mua một ít cá từ sạp bên đường để nấu ăn tối."
Nghĩa 2: sạp (Động từ)
Sạp có thể chỉ hành động đặt hàng hóa lên sạp hoặc di chuyển sạp đến vị trí khác.
- 1."Chúng tôi sạp hàng lên sạp để khách dễ thấy."
- 2."Anh ấy sạp chiếc bàn nhỏ ra ngoài để bán hàng."
- 3."Cô ấy đang sạp một số đồ trang trí lên sạp mới mở."
Lưu ý khi sử dụng "sạp"
Lưu ý về động từ
"sạp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"sạp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "sạp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "sạp"
sạp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sạp là một loại kệ hoặc bàn, thường được dùng trong chợ hoặc cửa hàng để bày bán hàng hóa. Ví dụ: "Chúng ta cần chọn sạp có đủ ánh sáng để bán trái cây."
Từ liên quan
sạn
Hạt cát, bụi nhỏ bám trên đồ vật.
sạn mặt
Sạn mặt là những hạt sạn nhỏ, thường thấy dưới đáy sông, hồ, hoặc trong đất, không có giá trị về mặt xây dựng nhưng có thể gây cản trở trong quá trình khai thác.
sạo sục
Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như sục sạo.
sạt
Lở hoặc sụt mất từng mảng lớn ở nơi nào đó.
sạt lở
(đất, đá) bị nứt vỡ và sụt xuống thành từng mảng lớn.
sạt nghiệp
Tiêu tan hoàn toàn tài sản và vốn liếng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.