sải
Định nghĩa
Nghĩa 1: sải (Danh từ)
Vật đan bằng tre hoặc nứa, có hình tròn, lòng sâu, được trát sơn ở mặt ngoài, thường dùng để chứa chất lỏng.
- 1.""Rủ nhau đi gánh nước thuyền, Đứt quang vỡ sải nước liền ra sông.""
- 2."Mẹ đổ nước vào sải để đi tưới cây."
Nghĩa 2: sải (Danh từ)
Độ dài tương đương với khoảng cách từ đầu bàn tay này đến đầu bàn tay kia khi vừa dang thẳng cánh tay.
- 1."Chiếc gậy dài một sải tay."
- 2."Anh ấy có chiều cao khoảng ba sải."
Nghĩa 3: sải (Động từ)
(Khẩu ngữ) Hành động dang ra, duỗi ra ở mức tối đa.
- 1."Sải bước đi thật nhanh."
- 2."Chim sải cánh bay lượn trên bầu trời."
Lưu ý khi sử dụng "sải"
Lưu ý về động từ
"sải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"sải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "sải" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "sải"
sải là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vật đan bằng tre hoặc nứa, có hình tròn, lòng sâu, được trát sơn ở mặt ngoài, thường dùng để chứa chất lỏng. Ví dụ: ""Rủ nhau đi gánh nước thuyền, Đứt quang vỡ sải nước liền ra sông.""
Từ liên quan
sạt lở
(đất, đá) bị nứt vỡ và sụt xuống thành từng mảng lớn.
sạt nghiệp
Tiêu tan hoàn toàn tài sản và vốn liếng.
sả
Cụm từ đặc trưng sử dụng trong các phương ngữ.
sản
(Khẩu ngữ) có nghĩa là đỡ đẻ.
sản giật
Chứng co giật từng cơn ở sản phụ, thường xảy ra trong thời gian mang thai hoặc sau khi sinh.
sản hậu
Sản phẩm hoặc hàng hóa được sản xuất sau một quá trình sản xuất, chế biến.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.