sạo sục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sạo sục (Động từ)

Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như sục sạo.

Ví dụ (2)
  • 1."Sục sạo trong khu rừng để tìm kiếm đồ vật."
  • 2."Họ đang sạo sục xung quanh bờ biển để tìm vỏ sò."

Lưu ý khi sử dụng "sạo sục"

Lưu ý về động từ

"sạo sục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sạo sục"

sạo sục là động từ trong tiếng Việt. Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như sục sạo. Ví dụ: "Sục sạo trong khu rừng để tìm kiếm đồ vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này