sáng choang

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sáng choang (Tính từ)

Rất sáng, đến mức khiến mọi vật như được rực rỡ ánh sáng.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhà cửa sáng choang."
  • 2."Đèn điện thắp sáng choang."
  • 3."Áo mới màu trắng sáng choang làm cho cô ấy nổi bật giữa đám đông."
  • 4."Bầu trời sáng choang vào buổi sáng khiến mọi thứ trở nên tươi đẹp hơn."

Lưu ý khi sử dụng "sáng choang"

Lưu ý về tính từ

"sáng choang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sáng choang"

sáng choang là tính từ trong tiếng Việt. Rất sáng, đến mức khiến mọi vật như được rực rỡ ánh sáng. Ví dụ: "Nhà cửa sáng choang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này