sáng giá

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sáng giá (Tính từ)

Nổi tiếng, được chú ý và đánh giá cao.

Ví dụ (4)
  • 1."Người mẫu sáng giá."
  • 2."Ứng cử viên sáng giá của chức vô địch."
  • 3."Đây là một tác phẩm sáng giá trong làng nghệ thuật."
  • 4."Công ty đó đang tìm kiếm những nhân tài sáng giá."

Lưu ý khi sử dụng "sáng giá"

Lưu ý về tính từ

"sáng giá" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sáng giá"

sáng giá là tính từ trong tiếng Việt. Nổi tiếng, được chú ý và đánh giá cao. Ví dụ: "Người mẫu sáng giá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này