sáng bạch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sáng bạch (Tính từ)

(Khẩu ngữ) trời sáng rõ, không còn ánh tối.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngủ đến sáng bạch mà vẫn chưa dậy."
  • 2."Sáng bạch trời trong xanh, mọi người bắt đầu ra đường."

Lưu ý khi sử dụng "sáng bạch"

Lưu ý về tính từ

"sáng bạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sáng bạch"

sáng bạch là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) trời sáng rõ, không còn ánh tối. Ví dụ: "Ngủ đến sáng bạch mà vẫn chưa dậy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này