sáng dạ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sáng dạ (Tính từ)

Từ dùng để chỉ người thông minh, tiếp thu và nhớ kiến thức nhanh, thường áp dụng cho những người trẻ tuổi.

Ví dụ (2)
  • 1."Là một học sinh sáng dạ, em luôn hoàn thành bài tập về nhà trước thời hạn."
  • 2."Thằng bé rất sáng dạ và luôn biết hỏi những câu hỏi thú vị."

Lưu ý khi sử dụng "sáng dạ"

Lưu ý về tính từ

"sáng dạ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sáng dạ"

sáng dạ là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ người thông minh, tiếp thu và nhớ kiến thức nhanh, thường áp dụng cho những người trẻ tuổi. Ví dụ: "Là một học sinh sáng dạ, em luôn hoàn thành bài tập về nhà trước thời hạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này