sáng bảnh mắt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sáng bảnh mắt (Động từ)

Thức dậy vào buổi sáng với cảm giác tươi mới và minh mẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi đã sáng bảnh mắt từ sớm để chuẩn bị cho buổi họp."
  • 2."Sau một đêm ngủ ngon, tôi cảm thấy sáng bảnh mắt và sẵn sàng cho ngày mới."
  • 3."Cô ấy luôn sáng bảnh mắt khi bắt đầu ngày mới với một tách cà phê."
2
Tính từ

Nghĩa 2: sáng bảnh mắt (Tính từ)

Để chỉ cảm giác hoặc trạng thái khi có sức sống và sự tươi sáng vào buổi sáng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sáng nay trời trong xanh, tôi cảm thấy thật sáng bảnh mắt."
  • 2."Khi ăn sáng cùng gia đình, tôi luôn cảm thấy sáng bảnh mắt hơn."
  • 3."Thời tiết đẹp làm tôi thấy sáng bảnh mắt và vui vẻ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "sáng bảnh mắt"

Lưu ý về động từ

"sáng bảnh mắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"sáng bảnh mắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "sáng bảnh mắt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sáng bảnh mắt"

sáng bảnh mắt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Thức dậy vào buổi sáng với cảm giác tươi mới và minh mẫn. Ví dụ: "Hôm nay tôi đã sáng bảnh mắt từ sớm để chuẩn bị cho buổi họp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này