sáng bảnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sáng bảnh (Tính từ)

(Khẩu ngữ) diễn tả sự sáng sủa, rõ ràng, hoặc tỉnh táo khi mới thức dậy.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi từ sáng bảnh."
  • 2."Tôi cảm thấy sáng bảnh sau một giấc ngủ ngon."
  • 3."Cô ấy luôn vui vẻ và sáng bảnh vào mỗi buổi sáng."

Lưu ý khi sử dụng "sáng bảnh"

Lưu ý về tính từ

"sáng bảnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sáng bảnh"

sáng bảnh là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) diễn tả sự sáng sủa, rõ ràng, hoặc tỉnh táo khi mới thức dậy. Ví dụ: "Đi từ sáng bảnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này