sáng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sáng (Tính từ)

Có khả năng cảm nhận và nhận thức nhanh chóng, rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghe giảng giải mới thấy rõ ràng hơn."
  • 2."Việc người thì sáng, việc mình thì quáng (tng)"
  • 3."Cô ấy rất sáng, luôn tìm ra giải pháp nhanh chóng cho mọi vấn đề."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sáng (Danh từ)

Thời gian bắt đầu một ngày, từ sau 12 giờ đêm đến gần trưa.

Ví dụ (3)
  • 1."Dậy từ 2 giờ sáng."
  • 2."Tàu chạy lúc 4 giờ sáng."
  • 3."Chúng tôi đã có mặt ở sân bay từ 3 giờ sáng để chuẩn bị cho chuyến bay."

Lưu ý khi sử dụng "sáng"

Lưu ý về tính từ

"sáng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"sáng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sáng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sáng"

sáng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có khả năng cảm nhận và nhận thức nhanh chóng, rõ ràng. Ví dụ: "Nghe giảng giải mới thấy rõ ràng hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này