san ủi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: san ủi (Động từ)

Hành động làm cho bề mặt trở nên bằng phẳng bằng cách san và ủi.

Ví dụ (3)
  • 1."San ủi mặt bằng"
  • 2."Công nhân đang san ủi lớp đất để chuẩn bị cho xây dựng."
  • 3."Họ phải san ủi lại bề mặt đường sau cơn bão."

Lưu ý khi sử dụng "san ủi"

Lưu ý về động từ

"san ủi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "san ủi"

san ủi là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho bề mặt trở nên bằng phẳng bằng cách san và ủi. Ví dụ: "San ủi mặt bằng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này