san sẻ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: san sẻ (Động từ)

Hành động chia bớt cho nhau để cùng hưởng hoặc cùng chịu đựng, thường dùng trong mối quan hệ giữa con người.

Ví dụ (4)
  • 1."San sẻ từng bát cơm, manh áo."
  • 2."San sẻ tình cảm."
  • 3."Chúng ta cần san sẻ trách nhiệm trong công việc."
  • 4."Mọi người nên san sẻ niềm vui và nỗi buồn với nhau."

Lưu ý khi sử dụng "san sẻ"

Lưu ý về động từ

"san sẻ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "san sẻ"

san sẻ là động từ trong tiếng Việt. Hành động chia bớt cho nhau để cùng hưởng hoặc cùng chịu đựng, thường dùng trong mối quan hệ giữa con người. Ví dụ: "San sẻ từng bát cơm, manh áo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này