san định

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: san định (Động từ)

Chỉnh sửa một văn bản cổ bằng cách loại bỏ những phần không phù hợp, làm rõ những chỗ còn nghi ngờ và sắp xếp lại cho hợp lý.

Ví dụ (3)
  • 1."San định bộ sử Việt Nam."
  • 2."Ông ấy đã san định lại các tài liệu lịch sử để chúng dễ hiểu hơn."
  • 3."Công việc san định văn bản rất quan trọng để giữ gìn tính chính xác của thông tin."

Lưu ý khi sử dụng "san định"

Lưu ý về động từ

"san định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "san định"

san định là động từ trong tiếng Việt. Chỉnh sửa một văn bản cổ bằng cách loại bỏ những phần không phù hợp, làm rõ những chỗ còn nghi ngờ và sắp xếp lại cho hợp lý. Ví dụ: "San định bộ sử Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này