san sớt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: san sớt (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa là chia sẻ hoặc phân phát một cách công bằng.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta nên san sớt những khó khăn trong cuộc sống."
  • 2."Em luôn san sớt đồ ăn với bạn bè trong lớp."

Lưu ý khi sử dụng "san sớt"

Lưu ý về động từ

"san sớt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "san sớt"

san sớt là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa là chia sẻ hoặc phân phát một cách công bằng. Ví dụ: "Chúng ta nên san sớt những khó khăn trong cuộc sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này