san sớt
Định nghĩa
Nghĩa 1: san sớt (Động từ)
(Phương ngữ) có nghĩa là chia sẻ hoặc phân phát một cách công bằng.
- 1."Chúng ta nên san sớt những khó khăn trong cuộc sống."
- 2."Em luôn san sớt đồ ăn với bạn bè trong lớp."
Lưu ý khi sử dụng "san sớt"
Lưu ý về động từ
"san sớt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "san sớt"
san sớt là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa là chia sẻ hoặc phân phát một cách công bằng. Ví dụ: "Chúng ta nên san sớt những khó khăn trong cuộc sống."
Từ liên quan
san lấp
Hành động lấp đầy một cái gì đó bằng đất, cát hoặc các vật liệu khác, thường để tạo ra một mặt bằng mới.
san sát
Chỉ trạng thái gần gũi, sát bên nhau, thường dùng để mô tả những vật thể hoặc người ở gần nhau một cách chật chội.
san sẻ
Hành động chia bớt cho nhau để cùng hưởng hoặc cùng chịu đựng, thường dùng trong mối quan hệ giữa con người.
san định
Chỉnh sửa một văn bản cổ bằng cách loại bỏ những phần không phù hợp, làm rõ những chỗ còn nghi ngờ và sắp xếp lại cho hợp lý.
san ủi
Hành động làm cho bề mặt trở nên bằng phẳng bằng cách san và ủi.
sang
Đến khoảng thời gian tiếp theo ngay sau thời gian hiện tại hoặc đã đề cập.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.