sang cát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sang cát (Động từ)

Hành động di chuyển hài cốt từ nơi này sang nơi khác, thường để an táng lại ở một vị trí mới.

Ví dụ (3)
  • 1."cải táng"
  • 2."Sau khi nhận được giấy phép, gia đình đã tiến hành sang cát cho ông nội."
  • 3."Việc sang cát cần được thực hiện cẩn thận và tôn nghiêm."

Lưu ý khi sử dụng "sang cát"

Lưu ý về động từ

"sang cát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sang cát"

sang cát là động từ trong tiếng Việt. Hành động di chuyển hài cốt từ nơi này sang nơi khác, thường để an táng lại ở một vị trí mới. Ví dụ: "cải táng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này