sang

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sang (Động từ)

Đến khoảng thời gian tiếp theo ngay sau thời gian hiện tại hoặc đã đề cập.

Ví dụ (3)
  • 1."Sang tháng mới có tiền."
  • 2."Sang tuần phải đi công tác."
  • 3."Sang năm, chúng ta sẽ có một kế hoạch mới."
2
Tính từ

Nghĩa 2: sang (Tính từ)

Có giá trị cao, đắt tiền và trông lịch sự.

Ví dụ (4)
  • 1."Diện rất sang."
  • 2."Nhà hàng vào loại sang."
  • 3."Chiếc váy này nhìn thật sang trọng."
  • 4."Anh ấy luôn chọn những món đồ sang."

Lưu ý khi sử dụng "sang"

Lưu ý về động từ

"sang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"sang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "sang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sang"

sang là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Đến khoảng thời gian tiếp theo ngay sau thời gian hiện tại hoặc đã đề cập. Ví dụ: "Sang tháng mới có tiền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này