san sát

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: san sát (Tính từ)

Chỉ trạng thái gần gũi, sát bên nhau, thường dùng để mô tả những vật thể hoặc người ở gần nhau một cách chật chội.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà hàng đông khách, mọi người ngồi san sát bên nhau."
  • 2."Các bạn trẻ đứng san sát ở góc đường chờ xe buýt."
  • 3."Trong buổi tiệc, các bàn ghế được sắp xếp san sát để có đủ chỗ cho mọi người."
2
Động từ

Nghĩa 2: san sát (Động từ)

Hành động đặt, để các vật thể hoặc người ở gần nhau một cách chặt chẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ san sát những chiếc ghế cho buổi họp sắp tới."
  • 2."Cô ấy san sát những cuốn sách vào một ngăn tủ lớn."
  • 3."Chúng ta cần san sát các món đồ này để có thêm không gian di chuyển."

Lưu ý khi sử dụng "san sát"

Lưu ý về động từ

"san sát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"san sát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "san sát" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "san sát"

san sát là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái gần gũi, sát bên nhau, thường dùng để mô tả những vật thể hoặc người ở gần nhau một cách chật chội. Ví dụ: "Nhà hàng đông khách, mọi người ngồi san sát bên nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này