săm soi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: săm soi (Động từ)

Hành động nhìn với sự chú ý cao độ, như để phát hiện mọi chi tiết nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính hay săm soi, để ý."
  • 2."Cô ấy thường săm soi những chi tiết nhỏ trong công việc."
  • 3."Anh ta luôn săm soi từng câu chữ trong hợp đồng."

Lưu ý khi sử dụng "săm soi"

Lưu ý về động từ

"săm soi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "săm soi"

săm soi là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhìn với sự chú ý cao độ, như để phát hiện mọi chi tiết nhỏ. Ví dụ: "Tính hay săm soi, để ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này