săn bắn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: săn bắn (Động từ)

Hành động săn bắt động vật, thường là thú rừng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghề săn bắn đã từng rất phổ biến trong quá khứ."
  • 2."Cấm săn bắn động vật hoang dã để bảo vệ môi trường."
  • 3."Ông ấy thường săn bắn vào mùa thu khi thời tiết thuận lợi."

Lưu ý khi sử dụng "săn bắn"

Lưu ý về động từ

"săn bắn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "săn bắn"

săn bắn là động từ trong tiếng Việt. Hành động săn bắt động vật, thường là thú rừng. Ví dụ: "Nghề săn bắn đã từng rất phổ biến trong quá khứ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này