săm se

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: săm se (Động từ)

Từ địa phương có nghĩa tương tự như 'săm soi'.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ luôn luôn săm soi mọi chuyện xung quanh."
  • 2."Cô ấy thích săm soi mọi bức ảnh trên mạng."

Lưu ý khi sử dụng "săm se"

Lưu ý về động từ

"săm se" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "săm se"

săm se là động từ trong tiếng Việt. Từ địa phương có nghĩa tương tự như 'săm soi'. Ví dụ: "Họ luôn luôn săm soi mọi chuyện xung quanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này