sút kém
Định nghĩa
Nghĩa 1: sút kém (Động từ)
biểu thị tình trạng kém đi, giảm sút về chất lượng, sức mạnh hoặc hiệu suất.
- 1."Dạo này công ty mình làm ăn sút kém quá."
- 2."Học kì này, điểm số của em sút kém hơn so với năm trước."
- 3."Thời tiết năm nay sút kém so với các năm trước, ít mưa hơn."
Nghĩa 2: sút kém (Tính từ)
miêu tả trạng thái không đạt yêu cầu, không bằng mức bình thường.
- 1."Sản phẩm này chất lượng sút kém, không ai mua cả."
- 2."Kết quả cuộc thi năm nay sút kém so với mong đợi của mọi người."
- 3."Đội bóng của chúng ta đã thi đấu sút kém trong trận vừa rồi."
Lưu ý khi sử dụng "sút kém"
Lưu ý về động từ
"sút kém" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"sút kém" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "sút kém" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "sút kém"
sút kém là động từ, tính từ trong tiếng Việt. biểu thị tình trạng kém đi, giảm sút về chất lượng, sức mạnh hoặc hiệu suất. Ví dụ: "Dạo này công ty mình làm ăn sút kém quá."
Từ liên quan
sút
Đá mạnh quả bóng vào khung thành.
sút cân
Cơ thể giảm trọng lượng so với trước, thường là dấu hiệu cho thấy sức khỏe có thể kém đi.
sút giảm
Từ hiếm dùng, có nghĩa tương tự như 'giảm sút'.
săm
Ống cao su tròn khép kín, dùng để chứa khí nén, thường được đặt trong lốp của xe ô tô, mô tô, hoặc xe đạp.
săm se
Từ địa phương có nghĩa tương tự như 'săm soi'.
săm soi
Hành động nhìn với sự chú ý cao độ, như để phát hiện mọi chi tiết nhỏ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.