săn

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: săn (Động từ)

(Khẩu ngữ) lùng bắt hoặc tìm kiếm một cách tích cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Săn đồ cổ để sưu tầm."
  • 2."Phóng viên săn tin về sự kiện quan trọng."
  • 3."Họ đang săn lùng những món đồ hiếm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: săn (Tính từ)

(Phương ngữ) chỉ sự nhanh chóng, mạnh mẽ của hiện tượng tự nhiên như mưa hoặc nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Mưa săn hạt tạo cảm giác hồi hộp."
  • 2."Nước chảy săn làm xanh tươi cánh đồng."
  • 3."Gió thổi săn làm lá rụng."

Lưu ý khi sử dụng "săn"

Lưu ý về động từ

"săn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"săn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "săn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "săn"

săn là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) lùng bắt hoặc tìm kiếm một cách tích cực. Ví dụ: "Săn đồ cổ để sưu tầm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này