săm sắn

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: săm sắn (Tính từ)

Thể hiện sự nhanh nhẹn, hoạt bát và đầy sức sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy rất săm sắn, luôn giúp đỡ mọi người xung quanh."
  • 2."Những đứa trẻ trong lớp rất săm sắn, chúng luôn tham gia hăng hái vào các hoạt động."
  • 3."Dù trời mưa, anh ấy vẫn rất săm sắn khi đi bộ đến chỗ làm."
2
Động từ

Nghĩa 2: săm sắn (Động từ)

Hành động tỏ ra chăm chỉ, năng nổ trong công việc hoặc hoạt động nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay, tôi sẽ săm sắn dọn dẹp nhà cửa trước khi có khách đến."
  • 2."Chúng ta cần săm sắn hơn trong việc chuẩn bị cho buổi tiệc vào cuối tuần."
  • 3."Nếu bạn săm sắn hơn, bạn sẽ hoàn thành bài tập sớm hơn."

Lưu ý khi sử dụng "săm sắn"

Lưu ý về động từ

"săm sắn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"săm sắn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "săm sắn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "săm sắn"

săm sắn là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự nhanh nhẹn, hoạt bát và đầy sức sống. Ví dụ: "Cô ấy rất săm sắn, luôn giúp đỡ mọi người xung quanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này