săm sắn
Định nghĩa
Nghĩa 1: săm sắn (Tính từ)
Thể hiện sự nhanh nhẹn, hoạt bát và đầy sức sống.
- 1."Cô ấy rất săm sắn, luôn giúp đỡ mọi người xung quanh."
- 2."Những đứa trẻ trong lớp rất săm sắn, chúng luôn tham gia hăng hái vào các hoạt động."
- 3."Dù trời mưa, anh ấy vẫn rất săm sắn khi đi bộ đến chỗ làm."
Nghĩa 2: săm sắn (Động từ)
Hành động tỏ ra chăm chỉ, năng nổ trong công việc hoặc hoạt động nào đó.
- 1."Hôm nay, tôi sẽ săm sắn dọn dẹp nhà cửa trước khi có khách đến."
- 2."Chúng ta cần săm sắn hơn trong việc chuẩn bị cho buổi tiệc vào cuối tuần."
- 3."Nếu bạn săm sắn hơn, bạn sẽ hoàn thành bài tập sớm hơn."
Lưu ý khi sử dụng "săm sắn"
Lưu ý về động từ
"săm sắn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"săm sắn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "săm sắn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "săm sắn"
săm sắn là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự nhanh nhẹn, hoạt bát và đầy sức sống. Ví dụ: "Cô ấy rất săm sắn, luôn giúp đỡ mọi người xung quanh."
Từ liên quan
săm
Ống cao su tròn khép kín, dùng để chứa khí nén, thường được đặt trong lốp của xe ô tô, mô tô, hoặc xe đạp.
săm se
Từ địa phương có nghĩa tương tự như 'săm soi'.
săm soi
Hành động nhìn với sự chú ý cao độ, như để phát hiện mọi chi tiết nhỏ.
săn
(Khẩu ngữ) lùng bắt hoặc tìm kiếm một cách tích cực.
săn bắn
Hành động săn bắt động vật, thường là thú rừng.
săn bắt
(Khẩu ngữ) Hành động lùng bắt hoặc truy tìm ai đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.