sản hậu
Định nghĩa
Nghĩa 1: sản hậu (Danh từ)
Sản phẩm hoặc hàng hóa được sản xuất sau một quá trình sản xuất, chế biến.
- 1."Công ty vừa ra mắt sản hậu mới, hứa hẹn mang lại hiệu quả cao."
- 2."Sản hậu của nhà máy này chủ yếu là đồ gia dụng."
- 3."Tôi rất thích các sản hậu từ địa phương vì chất lượng tốt."
Nghĩa 2: sản hậu (Động từ)
Hành động tạo ra hoặc sản xuất ra một sản phẩm nào đó.
- 1."Chúng tôi đang sản hậu một sản phẩm mới cho khách hàng."
- 2."Nhà máy sẽ sản hậu linh kiện ô tô từ tháng tới."
- 3."Công ty cần nhanh chóng sản hậu hàng hóa để kịp giao cho đối tác."
Lưu ý khi sử dụng "sản hậu"
Lưu ý về động từ
"sản hậu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"sản hậu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "sản hậu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "sản hậu"
sản hậu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sản phẩm hoặc hàng hóa được sản xuất sau một quá trình sản xuất, chế biến. Ví dụ: "Công ty vừa ra mắt sản hậu mới, hứa hẹn mang lại hiệu quả cao."
Từ liên quan
sải
Vật đan bằng tre hoặc nứa, có hình tròn, lòng sâu, được trát sơn ở mặt ngoài, thường dùng để chứa chất lỏng.
sản
(Khẩu ngữ) có nghĩa là đỡ đẻ.
sản giật
Chứng co giật từng cơn ở sản phụ, thường xảy ra trong thời gian mang thai hoặc sau khi sinh.
sản khoa
Bộ môn y học chuyên trách về việc đỡ đẻ và chăm sóc sức khỏe cho phụ nữ trong thời kỳ mang thai và sinh nở.
sản lượng
Sản lượng là khối lượng hoặc số lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một khoảng thời gian nhất định.
sản nghiệp
(Từ cũ, ít dùng) tổng thể các tài sản dùng để sinh sống hoặc tiến hành các hoạt động kinh doanh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.