sản giật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sản giật (Danh từ)

Chứng co giật từng cơn ở sản phụ, thường xảy ra trong thời gian mang thai hoặc sau khi sinh.

Ví dụ (2)
  • 1."Sản phụ bị sản giật cần được cấp cứu kịp thời."
  • 2."Sản giật có thể gây nguy hiểm cho cả mẹ và bé."

Lưu ý khi sử dụng "sản giật"

Lưu ý về danh từ

"sản giật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sản giật"

sản giật là danh từ trong tiếng Việt. Chứng co giật từng cơn ở sản phụ, thường xảy ra trong thời gian mang thai hoặc sau khi sinh. Ví dụ: "Sản phụ bị sản giật cần được cấp cứu kịp thời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này