sản

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sản (Động từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa là đỡ đẻ.

Ví dụ (2)
  • 1."Khoa sản là nơi hỗ trợ cho các bà mẹ trong quá trình sinh nở."
  • 2."Bác sĩ sản là chuyên gia trong lĩnh vực sản khoa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sản (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ phần thuế nông nghiệp mà các hộ nông dân phải nộp cho nhà nước dưới dạng sản phẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Thu sản là một phần quan trọng trong ngân sách nhà nước."
  • 2."Nộp sản cũng giúp phát triển nông nghiệp bền vững."

Lưu ý khi sử dụng "sản"

Lưu ý về động từ

"sản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sản" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sản"

sản là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nghĩa là đỡ đẻ. Ví dụ: "Khoa sản là nơi hỗ trợ cho các bà mẹ trong quá trình sinh nở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này