ru rú

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ru rú (Động từ)

(sống) quanh quẩn ở một nơi chật hẹp nào đó, không dám ra ngoài, không đi đâu xa.

Ví dụ (3)
  • 1."Suốt ngày ru rú trong nhà."
  • 2."Cô bé chỉ ru rú ở góc phòng, không dám ra sân chơi."
  • 3."Trong mùa đông lạnh giá, mọi người thường ru rú bên lò sưởi."

Lưu ý khi sử dụng "ru rú"

Lưu ý về động từ

"ru rú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ru rú"

ru rú là động từ trong tiếng Việt. (sống) quanh quẩn ở một nơi chật hẹp nào đó, không dám ra ngoài, không đi đâu xa. Ví dụ: "Suốt ngày ru rú trong nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này